Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a big hand

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə bɪɡ hænd/

Nghĩa thường dùng

vỗ tay nhiệt tình để tán thưởng ai đó thành ngữ

“Please give a big hand to tonight's guest speaker!”Xin hãy vỗ tay thật nhiệt liệt cho diễn giả tối nay!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...