Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a boost

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə bʊst/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó cảm thấy tốt hơn hoặc cải thiện tình huống của họ cụm từ

“She gave him a boost when he was feeling down.”Cô ấy đã giúp anh ấy cảm thấy tốt hơn khi anh ấy buồn chán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...