Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a chance to innovate

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə ˈɪnəˌveɪt/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó cơ hội để sáng tạo ý tưởng mới cụm từ

“The company gives employees a chance to innovate.”Công ty cho nhân viên cơ hội để sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...