give someone a chance to innovate
Nghĩa thường dùng
“The company gives employees a chance to innovate.”Công ty cho nhân viên cơ hội để sáng tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company gives employees a chance to innovate.”Công ty cho nhân viên cơ hội để sáng tạo.
Đang tải...