Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a hand

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə hænd/

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ ai đó; hoặc vỗ tay tán thưởng thành ngữ

“Could you give me a hand moving this sofa?”Bạn có thể giúp tôi dọn cái sofa này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...