give someone a heads-up
Nghĩa thường dùng
“Thanks for giving me a heads-up about the meeting change.”Cảm ơn bạn đã thông báo cho tôi về sự thay đổi cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Thanks for giving me a heads-up about the meeting change.”Cảm ơn bạn đã thông báo cho tôi về sự thay đổi cuộc họp.
Đang tải...