Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a heads-up

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈhɛdz ʌp/

Nghĩa thường dùng

Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước. cụm từ

“Thanks for giving me a heads-up about the meeting change.”Cảm ơn bạn đã thông báo cho tôi về sự thay đổi cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...