give someone a lesson
Nghĩa thường dùng
dạy cho ai đó một bài học
cụm từ
“He gave her a lesson in patience.”Anh ấy đã dạy cho cô ấy một bài học về sự kiên nhẫn.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He gave her a lesson in patience.”Anh ấy đã dạy cho cô ấy một bài học về sự kiên nhẫn.
Đang tải...