Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a lift

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə lɪft/

Nghĩa thường dùng

chở ai đó (bằng xe) / đưa đi nhờ xe thành ngữ

“Can you give me a lift to the station? My car is being repaired.”Bạn có thể chở tôi đến ga không? Xe tôi đang sửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...