Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a pleasant surprise

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈplɛzənt sərˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó tốt đẹp khiến ai đó bất ngờ cụm từ

“I wanted to give her a pleasant surprise for her birthday.”Tôi muốn làm điều gì đó tốt đẹp khiến cô ấy bất ngờ vào sinh nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...