Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a push

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy ai đó làm điều gì đó cụm từ

“She gave him a push to apply for the job.”Cô ấy đã thúc đẩy anh ấy nộp đơn xin việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...