Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a reason to smile

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ˈriːzən tə smaɪl/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó hạnh phúc hoặc vui vẻ cụm từ

“Your kindness always gives me a reason to smile.”Sự tốt bụng của bạn luôn làm tôi vui vẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...