give someone a ring
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Gọi điện cho ai đó.
cụm từ
“I'll give you a ring later to discuss the details.”Tôi sẽ gọi cho bạn sau để thảo luận chi tiết.