Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a shock

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʃɑk/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó bất ngờ một cách đột ngột và không dễ chịu cụm từ

“The news gave me a shock.”Tin tức đã khiến tôi bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...