Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a shot

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một cơ hội hoặc thử sức cụm từ

“Let’s give him a shot at the job.”Hãy cho anh ấy một cơ hội với công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...