Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone a surprise

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó trải nghiệm điều gì đó bất ngờ. cụm từ

“We decided to give her a surprise on her birthday.”Chúng tôi quyết định làm cho cô ấy một bất ngờ vào sinh nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...