give someone a tip
Nghĩa thường dùng
“He gave me a great tip on how to save money.”Anh ấy đã cho tôi một mẹo tuyệt vời để tiết kiệm tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He gave me a great tip on how to save money.”Anh ấy đã cho tôi một mẹo tuyệt vời để tiết kiệm tiền.
Đang tải...