Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone an update

Nghĩa thường dùng

cập nhật thông tin cho ai đó cụm từ

“I'll give you an update on the project tomorrow.”Tôi sẽ cập nhật thông tin về dự án cho bạn vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...