give someone attention
Nghĩa thường dùng
“You should give your children more attention.”Bạn nên dành nhiều sự chú ý hơn cho trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should give your children more attention.”Bạn nên dành nhiều sự chú ý hơn cho trẻ.
Đang tải...