Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone attention

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

tập trung vào ai đó cụm từ

“You should give your children more attention.”Bạn nên dành nhiều sự chú ý hơn cho trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...