Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone strength

/ɡɪv/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hỗ trợ hoặc động viên cho ai đó. cụm từ

“Friends can give you strength during tough times.”Bạn bè có thể mang lại sức mạnh cho bạn trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...