Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the boot

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðə buːt/

Nghĩa thường dùng

sa thải ai đó cụm từ

“He was given the boot for being late too often.”Anh ấy bị sa thải vì thường xuyên đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...