Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the cold shoulder

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə koʊld ˈʃoʊldər/

Nghĩa thường dùng

lạnh lùng cố ý với ai, cố tình tảng lờ thành ngữ

“She gave him the cold shoulder after the argument.”Cô ấy cố tình tảng lờ anh sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...