give someone the cold shoulder
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə koʊld ˈʃoʊldər/
Nghĩa thường dùng
lạnh lùng cố ý với ai, cố tình tảng lờ
thành ngữ
“She gave him the cold shoulder after the argument.”Cô ấy cố tình tảng lờ anh sau cuộc cãi vã.