Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the green light

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ɡriːn laɪt/

Nghĩa thường dùng

cho phép, bật đèn xanh để tiến hành thành ngữ

“The manager gave us the green light to start the project.”Quản lý đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...