give someone the runaround
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈrʌnəˌraʊnd/
Nghĩa thường dùng
tránh việc cung cấp câu trả lời rõ ràng hoặc giúp đỡ ai đó
cụm từ
“I asked for help, but they just gave me the runaround.”Tôi đã hỏi xin giúp đỡ, nhưng họ chỉ tránh né.