Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the runaround

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈrʌnəˌraʊnd/

Nghĩa thường dùng

tránh việc cung cấp câu trả lời rõ ràng hoặc giúp đỡ ai đó cụm từ

“I asked for help, but they just gave me the runaround.”Tôi đã hỏi xin giúp đỡ, nhưng họ chỉ tránh né.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...