Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone your word

Nghĩa thường dùng

hứa với ai cụm từ

“I gave him my word that I wouldn’t crack any jokes, as I’m really bad at telling jokes.”Tôi đã hứa với anh ấy là sẽ không pha trò, vì tôi kể chuyện cười rất tệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...