Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give support

/ɡɪv səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó cụm từ

“They give support to the local community.”Họ hỗ trợ cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...