Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give thanks

/ɡɪv θæŋks/

Nghĩa thường dùng

thể hiện lòng biết ơn cụm từ

“Let's give thanks for our blessings.”Hãy cùng nhau cảm ơn vì những điều may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...