Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give up doing

/ɡɪv ʌp ˈduːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm điều gì đó bạn thích động từ

“I gave up playing video games.”Tôi đã ngừng chơi game điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...