Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give up drinking

/ɡɪv ʌp ˈdrɪŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

từ bỏ uống rượu động từ

“He decided to give up drinking for his health.”Anh ấy quyết định từ bỏ uống rượu vì sức khỏe của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...