give up drinking
/ɡɪv ʌp ˈdrɪŋkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
từ bỏ uống rượu
động từ
“He decided to give up drinking for his health.”Anh ấy quyết định từ bỏ uống rượu vì sức khỏe của mình.