give up hope
/ɡɪv ʌp hoʊp/
Nghĩa thường dùng
ngừng tin rằng điều tốt sẽ xảy ra
cụm từ
“Don't give up hope; things will get better.”Đừng từ bỏ hy vọng; mọi thứ sẽ tốt hơn.