Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give up hope

/ɡɪv ʌp hoʊp/

Nghĩa thường dùng

ngừng tin rằng điều tốt sẽ xảy ra cụm từ

“Don't give up hope; things will get better.”Đừng từ bỏ hy vọng; mọi thứ sẽ tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...