Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give vent to

/ɡɪv vɛnt tu/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ. cụm từ

“He gave vent to his frustration during the meeting.”Anh ấy đã bày tỏ sự thất vọng trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...