Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give way to

/ɡɪv weɪ tuː/

Nghĩa thường dùng

nhường chỗ cho, bị thay thế bởi động từ

“Traditional retail is giving way to e-commerce.”Bán lẻ truyền thống đang nhường chỗ cho thương mại điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...