Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give your blessing

Nghĩa thường dùng

chúc ai thành công, đồng ý cho phép (thường là người lớn tuổi, cha mẹ) cụm từ

“I hope you will give your blessing to the plan.”Tôi mong bạn sẽ đồng ý với kế hoạch này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...