Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give yourself a boost

/ɡɪv jʊrˈsɛlf ə buːst/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích bản thân cảm thấy tốt hơn hoặc tự tin hơn. cụm từ

“Sometimes you just need to give yourself a boost with positive thoughts.”Đôi khi bạn chỉ cần khuyến khích bản thân với những suy nghĩ tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...