Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give yourself a break

/ɡɪv jʊrˈsɛlf ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

cho phép bản thân nghỉ ngơi hoặc nghỉ ngơi cụm từ

“Sometimes, you just need to give yourself a break.”Đôi khi, bạn chỉ cần cho phép bản thân nghỉ ngơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...