give yourself a pat on the back
Nghĩa thường dùng
“After finishing the project, you should give yourself a pat on the back.”Sau khi hoàn thành dự án, bạn nên tự thưởng cho bản thân.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After finishing the project, you should give yourself a pat on the back.”Sau khi hoàn thành dự án, bạn nên tự thưởng cho bản thân.
Đang tải...