Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give yourself a pat on the back

/ɡɪv jʊrˈsɛlf ə pæt ɑn ðə bæk/

Nghĩa thường dùng

Tự thưởng cho bản thân vì những thành tựu của bạn. cụm từ

“After finishing the project, you should give yourself a pat on the back.”Sau khi hoàn thành dự án, bạn nên tự thưởng cho bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...