Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give-away

/'givə,wei/
Biến thể từ give-aways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

give-away

/'givə,wei/

danh từ (thông tục)

  • sự tố cáo, sự phát giác; sự phản bội
  • đồ bán rẻ; đồ cho không

tính từ

  • rất rẻ, rất hạ giá
    • at a give-away price: bán giá rất hạ, gần như cho không
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...