Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

give-away

/'givə,wei/

danh từ (thông tục)

  • sự tố cáo, sự phát giác; sự phản bội
  • đồ bán rẻ; đồ cho không

tính từ

  • rất rẻ, rất hạ giá
    • at a give-away price: bán giá rất hạ, gần như cho không
Biến thể từ give-aways số nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...