Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

given that

/ˈɡɪv.ən ðæt/

Nghĩa thường dùng

xét rằng, cho rằng liên từ

“Given that demand is high, we must increase supply.”Xét rằng nhu cầu cao, chúng ta phải tăng nguồn cung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...