Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give time

/ɡɪv taɪm/

Đang hiển thị mục gốc give time cho “given time”.

Nghĩa thường dùng

dành thời gian cho điều gì đó cụm từ

“You need to give time to improve your skills.”Bạn cần dành thời gian để cải thiện kỹ năng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...