gives advice
Nghĩa thường dùng
cung cấp lời khuyên
cụm từ
“She always gives advice when I need it.”Cô ấy luôn đưa ra lời khuyên khi tôi cần.
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She always gives advice when I need it.”Cô ấy luôn đưa ra lời khuyên khi tôi cần.
Đang tải...