Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give support

/ɡɪv səˈpɔrt/

Đang hiển thị mục gốc give support cho “gives support”.

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó cụm từ

“They give support to the local community.”Họ hỗ trợ cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...