give support
/ɡɪv səˈpɔrt/
Đang hiển thị mục gốc give support cho “gives support”.
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó
cụm từ
“They give support to the local community.”Họ hỗ trợ cộng đồng địa phương.