glamour
/'glæmə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8154
Nghĩa thường dùng
sự quyến rũ, hấp dẫn
danh từ
“She loves the glamour of Hollywood.”Cô ấy thích sự quyến rũ của Hollywood.
Biến thể từ
glamours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glamour
/'glæmə/
danh từ
- sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc
- vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo
- the glamour of moonloght: vẻ đẹp huyền ảo của đêm trăng
thành ngữ
- to cast a glamour over somebody
- làm ai say đắm; bỏ bùa cho ai
ngoại động từ
- quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc
Định nghĩa tiếng Anh
n alluring beauty or charm (often with sex-appeal) v cast a spell over someone or something; put a hex on someone or something