Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glamour

/'glæmə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8154

Nghĩa thường dùng

sự quyến rũ, hấp dẫn danh từ

“She loves the glamour of Hollywood.”Cô ấy thích sự quyến rũ của Hollywood.

Biến thể từ glamours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glamour

/'glæmə/

danh từ

  • sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc
  • vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo
    • the glamour of moonloght: vẻ đẹp huyền ảo của đêm trăng

thành ngữ

  1. to cast a glamour over somebody
    • làm ai say đắm; bỏ bùa cho ai

ngoại động từ

  • quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc
Định nghĩa tiếng Anh

n alluring beauty or charm (often with sex-appeal) v cast a spell over someone or something; put a hex on someone or something

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...