Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glandered

/glændəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glandered

/glændəd/

tính từ

  • (thú y học) mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa...) ((cũng) glanderous)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Affected with glanders; as, a glandered horse.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...