glandiform
/'glændigɔ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glandiform
/'glændigɔ:m/
tính từ
- (thực vật học) hình quả đầu
- (giải phẫu) hình tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having the form of a gland or nut; resembling a gland.