glass-house
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glass-house
/'glɑ:shaus/
danh từ
- xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh
- nhà kính (để trồng cây)
- buồng kính (để rửa ảnh)
- (từ lóng) trại giam của quân đội
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...