Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glasshouse

/'glɑ:shaus/ phổ biến #39029

Nghĩa thường dùng

nhà kính, nơi trồng cây danh từ

“The glasshouse is full of flowers.”Nhà kính đầy hoa.

Biến thể từ glasshouses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glasshouse

//

* danh từ
  • xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh
  • nhà kính (để trồng cây)
  • buồng kính (để rửa ảnh)
  • trại giam của quân đội
Định nghĩa tiếng Anh

n a building with glass walls and roof; for the cultivation and exhibition of plants under controlled conditions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...