glassiness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glassiness
/'glɑ:sinis/
danh từ
- tính chất như thuỷ tinh
- vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn (mắt)
- sự trong vắt; sự phẳng lặng như mặt gương
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being glassy.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality of being glassy.
Đang tải...