Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

glassiness

/'glɑ:sinis/

danh từ

  • tính chất như thuỷ tinh
  • vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn (mắt)
  • sự trong vắt; sự phẳng lặng như mặt gương
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being glassy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...