Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glint

/glint/ Collins ★ phổ biến #13191
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glint

/glint/

danh từ

  • tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh
  • tia phản chiếu

nội động từ

  • loé sang, lấp lánh

ngoại động từ

  • làm loé sáng
  • phản chiếu (ánh sáng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a spatially localized brightness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...