glint
/glint/ Collins ★ phổ biến #13191
Biến thể từ
glinted quá khứ
glinting hiện tại phân từ
glints số nhiều
glints ngôi 3 số ít
glinted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glint
/glint/
danh từ
- tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh
- tia phản chiếu
nội động từ
- loé sang, lấp lánh
ngoại động từ
- làm loé sáng
- phản chiếu (ánh sáng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a spatially localized brightness