Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glittering career

Nghĩa thường dùng

sự nghiệp rực rỡ, thành công vang dội cụm từ

“He enjoyed a glittering career as a lawyer before retiring.”Anh ấy đã có một sự nghiệp rực rỡ với tư cách là luật sư trước khi nghỉ hưu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...