global citizenship
Nghĩa thường dùng
“Global citizenship encourages people to think beyond national borders.”Công dân toàn cầu khuyến khích mọi người suy nghĩ vượt ra ngoài biên giới quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Global citizenship encourages people to think beyond national borders.”Công dân toàn cầu khuyến khích mọi người suy nghĩ vượt ra ngoài biên giới quốc gia.
Đang tải...