Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global communication

/ˈɡloʊbəl kəˌmjunəˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp toàn cầu cụm từ

“Global communication has changed with the rise of the internet.”Giao tiếp toàn cầu đã thay đổi với sự phát triển của internet.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...