Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Global competition

Nghĩa thường dùng

Sự cạnh tranh toàn cầu cụm từ

“Global competition drives changes in every aspect of life.”Sự cạnh tranh toàn cầu dẫn đến những sự thay đổi ở tất cả các khía cạnh của cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...